Hiển thị các bài đăng có nhãn HỆ THỐNG PA. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn HỆ THỐNG PA. Hiển thị tất cả bài đăng
Loạt Loa trần LC3

Loạt Loa trần LC3


$ 12
MÔ TẢ SẢN PHẨM TẠI ĐÂY

Thích hợp cho việc tái tạo nhạc và giọng nói
Vật liệu ABS có trọng lượng nhẹ
Dễ lắp đặt
Vỏ chụp phía sau tùy chọn
Thiết kế kín đáo








THÔNG SỐ KỸ THUẬT
LC3‑UC06 , LC3‑UC06-LZ
Mô tả Loa Trần
Công suất cực đại 9 W , 9 W
Công suất định mức 6 W (6/3/1,5 W) , 6 W
Mức áp suất âm thanhở mức công suất 6 W/ 1 W (1 kHz, 1 m) 94 dB / 86 dB (SPL) , 94 dB / 86 dB (SPL)
Mức áp suất âm thanhở mức công suất 6 W/ 1 W (4 kHz, 1 m) 103 dB / 95 dB (SPL) , 103 dB / 95 dB (SPL)
Góc mở1 kHz / 4kHz (-6 dB) 180° / 85° , 180° / 85°
Dải tần số hiệu dụng(-10 dB) Từ 90 Hz đến 20 kHz , Từ 90 Hz đến 20 kHz
Điện áp định mức 100 V , 4,9 V
Trở kháng định mức 1667 Ohm , 4 Ohm
Kết nối điện Cáp bay: Chiều dài 150 mm (5,90 in)
LC3‑UC06 , LC3‑UC06‑LZ
Mô tả Loa Trần
Đường kính 180 mm (7,08 in) , 180 mm (7,08 in)
Khuôn hình lắp đặt 167 mm (6,57 in) , 167 mm (6,57 in)
Độ dày trần tối đa từ 5 tới 25 mm(0,19 tới 0,98 in) , từ 5 tới 25 mm(0,19 tới 0,98 in)
Chiều sâu tối đa 59 mm (2,32 in) , 59 mm (2,32 in)
Vật liệu (khung, lưới trước) ABS , ABS
Trọng lượng 475 g (1,04 lb) , 337 g (0,74 lb)
Màu Trắng (RAL 9010) , Trắng (RAL 9010)
LC3‑CBB
Mô tả Vỏ chụp Phía sau
Đường kính 148 mm (5,82 in)
Chiều sâu tối đa 96,3 mm (3,79 in)
Vật liệu ABS
Trọng lượng 110 g (0,24 lb)
Màu Trắng (RAL 9010)
Nhiệt độ hoạt động Từ -25 ºC tới +55 ºC (-13 ºF tới +131 ºF)
Nhiệt độ bảo quản Từ -40 ºC tới +70 ºC (-40 ºF tới +158 ºF)
Độ ẩm tương đối <95 %

Loa Trần LBC 3951/11

Loa Trần LBC 3951/11


$ 19
MÔ TẢ SẢN PHẨM TẠI ĐÂY

Nhỏ gọn nhưng mạnh mẽ
Góc mở rất rộng
Kiểu dáng kín đáo và hiện đại
Dễ lắp đặt
Chống thấm nước và nước bắn vào
Tuân thủ theo những qui định quốc tế trong lắp đặt và an toàn







THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Công suất cực đại 9 W
Công suất định mức 6 / 3 / 1,5 / 0,75 W
Mức áp suất âm thanhở 6 W / 1 W (1 kHz, 1 m) 96 dB / 88 dB (SPL)
Mức áp suất âm thanhở 6 W / 4 W (1 kHz, 1 m) 99 dB / 91 dB (SPL)
Dải tần số hiệu dụng (-10 dB) từ 60 Hz tới 18 kHz
Góc mở ở 1 kHz/4 kHz (-6 dB) 170° / 80°
Điện áp định mức 100 V
Trở kháng định mức 1667 ohm
Đầu nối Hộp đấu dây kết nối kiểu đẩy vào 2 cực
Đường kính 160 mm (6,30 inch)
Chiều sâu tối đa 95 mm (3,74 inch)
Độ dày trần 9 tới 25 mm (0,35 tới 0,98 in)
Khuôn hình lắp đặt 145 mm (5,71 inch)
Đường kính loa 101,6 mm (4 in)
Trọng lượng 690 g (1,52 lb)
Màu Trắng (RAL 9010)
Trọng lượng nam châm 101 g (3,57 oz)
Nhiệt độ hoạt động Từ -25 ºC tới +55 ºC (-13 ºF tới +131 ºF)
Nhiệt độ bảo quản Từ -40 ºC tới +70 ºC (-40 ºF tới +158 ºF)
Độ ẩm tương đối <95 %

Loa Trần LBC 3950/01

Loa Trần LBC 3950/01


$ 19
MÔ TẢ SẢN PHẨM TẠI ĐÂY

Nhỏ gọn nhưng mạnh mẽ
Góc mở rất rộng
Kiểu dáng kín đáo và hiện đại
Dễ lắp đặt
Chống thấm nước và nước bắn vào
Tuân thủ theo những qui định quốc tế trong lắp đặt và an toàn








THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Công suất cực đại 9 W
Công suất định mức 6 / 3 / 1,5 / 0,75 W
Mức áp suất âm thanhở 6 W / 1 W (1 kHz, 1 m) 96 dB / 88 dB (SPL)
Mức áp suất âm thanhở 6 W / 4 W (1 kHz, 1 m) 99 dB / 91 dB (SPL)
Dải tần số hiệu dụng (-10 dB) từ 60 Hz tới 18 kHz
Góc mở ở 1 kHz/4 kHz (-6 dB) 170° / 90°
Điện áp định mức 100 V
Trở kháng định mức 1667 ohm
Đầu nối Hộp đấu dây kết nối kiểu đẩy vào 2 cực
Đường kính 160 mm (6,30 in)
Chiều sâu tối đa 95 mm (3,74 in)
Độ dày trần 9 tới 25 mm (0,35 tới 0,98 in)
Khuôn hình lắp đặt 145 mm (5,71 in)
Đường kính loa 101,6 mm (4 in)
Trọng lượng 690 g (1,52 lb)
Màu Trắng (RAL 9010)
Trọng lượng nam châm 101 g (3,57 oz)
Nhiệt độ hoạt động Từ -25 ºC tới +55 ºC (-13 ºF tới +131 ºF)
Nhiệt độ bảo quản Từ -40 ºC tới +70 ºC (-40 ºF tới +158 ºF)
Độ ẩm tương đối <95 %

Loa Trần LHM 0626/00

Loa Trần LHM 0626/00


$ 19
MÔ TẢ SẢN PHẨM TẠI ĐÂY

Thích hợp cho việc tái tạo nhạc và giọng nói
Độ nhạy cảm được tăng lên
Được gắn phẳng trên trần
Lưới thép trắng kín đáo
Tuân thủ theo những qui định quốc tế trong lắp đặt và an toàn








THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Công suất cực đại 9 W
Công suất định mức 6 W (6 / 3 / 1,5 / 0,75 W)
Mức áp suất âm thanhở 6 W / 1 W (1 kHz, 1 m) 99 dB / 91 dB (SPL)
Mức áp suất âm thanhở 6 W / 4 W (1 kHz, 1 m) 104 dB / 96 dB
Dải tần số hiệu dụng (-10 dB) 70 Hz đến 18 kHz
Góc mở ở1 kHz / 4 kHz (-6 dB) 160° / 55°
Điện áp định mức 100 V
Trở kháng định mức 1667 Ohm
Đầu nối Hộp đấu dây kiểu vít 2 cực
Đường kính 199 mm (7,8 in)
Chiều sâu tối đa 77 mm (3,03 in)
Khuôn hình lắp đặt 165 + 5 mm (6,5 + 0,20 in)
Đường kính loa 152,4 mm (6 in)
Trọng lượng 900 g (1,98 lb)
Màu Trắng (RAL 9010)
Trọng lượng nam châm 150 g (5,3 oz)
Nhiệt độ hoạt động Từ -25 ºC tới +55 ºC (-13 ºF tới +131 ºF)
Nhiệt độ bảo quản Từ -40 ºC tới +70 ºC (-40 ºF tới +158 ºF)
Độ ẩm tương đối <95 %


Loa Trần LC5-WC06E4

Loa Trần LC5-WC06E4


$39.95
MÔ TẢ SẢN PHẨM TẠI ĐÂY

Thích hợp cho việc tái tạo nhạc và giọng nói
Kích cỡ cực kỳ nhỏ gọn
Phù hợp để sử dụng trong các môi trường ẩm, có clo và mặn
Đầu ra 70 V, 100 V và 8 Ohm có thể lựa chọn









THÔNG SỐ KỸ THUẬT

LC5‑WC06E4
Mô tả Loa Trần
Công suất cực đại 9 W
Công suất định mức 6 W (6/3/1,5/0,75 W)
Mức áp suất âm thanhở công suất 6 W / 1 W(1 kHz, 1 m) 90 dB / 82 dB (SPL)
Góc mở1 kHz / 4kHz (-6 dB) 180° / 180°
Dải tần số hiệu dụng(- 10 dB) 85 Hz đến 20 kHz
Điện áp định mức 6,93 / 70 / 100 V
Trở kháng định mức 8 / 835 / 1667 Ohm
Kết nối điện Hộp đấu dây vít 2x hai chiều
Định kích cỡ dây được chấp nhận 0,5 – 2 mm2
LC5‑WC06E4
Mô tả Loa Trần
Đường kính 88 mm (3,46 in)
Khuôn hình lắp đặt 76 mm (2,99 in)
Độ dày trần nhỏ nhất/lớn nhất 5 tới 25 mm (0,19 tới 0,98 in)
Chiều sâu tối đa 78 mm (3,07 in)
Vật liệu ABS (V 0)
Trọng lượng 395 g (0,87lb)
Màu Trắng (RAL 9003)
LC5‑CBB
Mô tả Vỏ chụp Phía sau
Đường kính 75 mm (2,95 in)
Chiều sâu tối đa 83,5 mm (3,29 in)
Vật liệu ABS (V 0)
Trọng lượng 41 g (0,09 lb)
Màu Trắng (RAL 9003)
Nhiệt độ hoạt động Từ -25 ºC tới +55 ºC(-13 ºF tới +131 ºF)
Nhiệt độ bảo quản Từ -40 ºC tới +70 ºC(-40 ºF tới +158 ºF)
Độ ẩm tương đối <95 %
Loa Cột Kim loại LA1‑UMx0E‑1

Loa Cột Kim loại LA1‑UMx0E‑1


$ 166~249
MÔ TẢ SẢN PHẨM TẠI ĐÂY

Tái tạo nhạc nền và độ rõ của giọng nói rất tốt
Dành cho các ứng dụng cần sự định hướng
Thiết kế nhỏ gọn chịu được các điều kiện thời tiết
Giá đỡ gắn tường quay được cung cấp theo chuẩn
Kết cấu bằng nhôm chắc chắn
Có thể chuyển đổi giữa đường truyền 70/100 V và 8 Ohms
Thiết kế sẵn để lắp bên trong bảng giám sát loa/đường truyền tuỳ chỉnh
Chứng nhận bởi EN 54‑24




THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Mô tả LA1-UM20E-1 , LA1-UM40E-1
Công suất cực đại 30 W , 60 W
Công suất định mức (PHC) 20 W , 40 W
Điểm nối ra công suất 20 / 10 / 5 / 2,5 W , 40 / 20 / 10 / 5 W
Mức áp suất âm thanh ở công suất định mức / 1 W (1 kHz, 1 m) 105 / 92 dB (SPL) , 111 / 95 dB (SPL)
Mức áp suất âm thanh ở công suất định mức / 1 W (4 kHz, 1 m) 108 / 95 dB (SPL) , 114 / 98 dB (SPL)
Dải tần số hiệu dụng (-10 dB) Từ 240 Hz đến 16 kHz , Từ 250 Hz đến 16 kHz
Góc mở ngangở 1 kHz / 4 kHz (-6 dB) 210°/ 94° , 210°/ 92°
Góc mở ngangở 1 kHz / 4 kHz (-6 dB) 80°/ 22° , 40°/ 12°
Điện áp vào định mức 12,65/70/100 V , 17,89/70/100 V
Trở kháng định mức 8/251/500 ohm , 8/125/250 ohm
LA1-UM20E-1 , LA1-UM40E-1
Kích thước (C x R x S) 478 x 84 x 96 mm(18,8 x3,3 x 3,8 in) , 778 x 84 x 96 mm(30,6 x3,3 x 3,8 in)
Trọng lượng 2,9 kg (6,4 lb) , 4,4 kg (9,7 lb)
Màu Trắng (RAL 9010) , Trắng (RAL 9010)
Vật liệu (vỏ và lưới) Nhôm đột dập / thép , Nhôm đột dập / thép
Kết nối 1 m (39,37 in)cáp 3 dây , 1 m (39,37 in)cáp 3 dây
Đầu nối(pha, thông thường, tiếp đất) Hộp kiểu vít 3 cực , Hộp kiểu vít 3 cực
Nhiệt độ hoạt động Từ -25 ºC tới +55 ºC (-13 ºF tới +131 ºF)
Nhiệt độ bảo quản Từ -40 ºC tới +70 ºC (-40 ºF tới +158 ºF)
Độ ẩm tương đối <95 %


Loa Dãy Thẳng Trong Nhà/Ngoài Trời LBC 3210/00

Loa Dãy Thẳng Trong Nhà/Ngoài Trời LBC 3210/00


$ 389
MÔ TẢ SẢN PHẨM TẠI ĐÂY

Khu vực nghe mở rộng
Độ rõ giọng nói và âm nhạc tuyệt vời
Phân phát đồng đều âm thanh tự nhiên trong khắp phòng
Thiết kế sẵn để lắp bên trong bảng giám sát loa/đường truyền tuỳ chỉnh
Chứng nhận bởi EN 54‑24







THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Công suất Cực đại 90 W
Công suất Định mức 60 / 30 / 15 W
Mức áp suất âm thanhở 60 W / 1 W (1 kHz, 1 m) 115 dB / 97 dB (SPL)
Dải tần số hiệu dụng (-10 dB) Từ 190 Hz đến 20 kHz
Góc mở 1 kHz / 4 kHz (-6 dB)
ngang 170° / 90°
dọc 55° / 18°
Điện áp vào định mức 100 V
Trở kháng định mức 167 ohm
Đầu nối Hộp đấu dây kiểu vít
Kích thước (C x R x S) 1200 x 160 x 90 mm(47,24 x 6,3 x 3,54 in)
Trọng lượng 9 kg (19,8 lb)
Màu Xám nhạt (Phù hợp với RAL 9022)
Nhiệt độ hoạt động Từ -25 ºC tới +55 ºC (-13 ºF tới +131 ºF)
Nhiệt độ bảo quản Từ -40 ºC tới +70 ºC (-40 ºF tới +158 ºF)
Độ ẩm tương đối <95 %
Loa Dãy Thẳng Trong Nhà LBC 3201/00

Loa Dãy Thẳng Trong Nhà LBC 3201/00


$ 295
MÔ TẢ SẢN PHẨM TẠI ĐÂY

Khu vực nghe mở rộng
Độ rõ giọng nói và âm nhạc tuyệt vời
Phân phát đồng đều âm thanh tự nhiên trong khắp phòng
Khả năng định hướng tuyệt vời để sử dụng trong các ứng dụng dội âm, khó nghe âm thanh
Chứng nhận bởi EN 54‑24








THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Công suất cực đại 90 W
Công suất định mức 60 / 30 / 15 W
Mức áp suất âm thanhở 60 W / 1 W (1 kHz, 1 m) 110 dB / 92 dB (SPL)
Dải tần số hiệu dụng(-10 dB) Từ 190 Hz đến 18 kHz
Góc mở 1 kHz / 4 kHz (-6 dB)
ngang 210° / 132°
dọc 50° / 22°
Điện áp vào định mức 100 V
Trở kháng định mức 167 ohm
Đầu nối Hộp đấu dây kiểu vít
Kích thước (C x R x S) 1200 x 80 x 90 mm(47,24 x 3,15 x 3,54 in)
Trọng lượng 6,4 kg (14,1 lb)
Màu Xám nhạt (Phù hợp với RAL 9022)
Nhiệt độ hoạt động Từ -25 ºC tới +55 ºC (-13 ºF tới +131 ºF)
Nhiệt độ bảo quản Từ -40 ºC tới +70 ºC (-40 ºF tới +158 ºF)
Độ ẩm tương đối <95 %
Dòng Loa Trong Nhà Array LBC 3200/00

Dòng Loa Trong Nhà Array LBC 3200/00


$ 200
MÔ TẢ SẢN PHẨM TẠI ĐÂY

Khu vực nghe mở rộng
Độ rõ giọng nói và âm nhạc tuyệt vời
Phân phát đồng đều âm thanh tự nhiên trong khắp phòng
Kết hợp lý tưởng của âm thanh tiên tiến và ứng dụng dễ dàng
Chứng nhận bởi EN 54‑24








THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Công suất cực đại 45 W
Công suất định mức 30 / 15 / 7,5 W
Mức áp suất âm thanhở 30 W / 1 W (1 kHz, 1 m) 106 / 91 dB (SPL)
Mức áp suất âm thanhở 30 W / 1 W (2 kHz, 1 m) 108 / 93 dB (SPL)
Dải tần số hiệu dụng (-10 dB) Từ 190 Hz đến 18 kHz
Góc mở 1 kHz / 4 kHz (-6 dB)
ngang 220° / 130°
dọc 70° / 18°
Điện áp vào định mức 100 V
Trở kháng định mức 333 ohm
Đầu nối Hộp đấu dây kiểu vít
Kích thước (C x R x S) 600 x 80 x 90 mm(23,62 x 3,15 x 3,54 in)
Trọng lượng 3 kg (6,6 lb)
Màu Xám nhạt (Phù hợp với RAL 9022)
Nhiệt độ hoạt động Từ -25 ºC tới +55 ºC (-13 ºF tới +131 ºF)
Nhiệt độ bảo quản Từ -40 ºC tới +70 ºC (-40 ºF tới +158 ºF)
Độ ẩm tương đối <95 %


Bộ khuếch đại Công suất Plena LBB 1930/20

Bộ khuếch đại Công suất Plena LBB 1930/20


$ 326
MÔ TẢ SẢN PHẨM TẠI ĐÂY

Bộ khuếch đại công suất 120 W đặt trong một lớp vỏ nhỏ gọn
Đầu ra 70 V / 100 V và 8 ohm
Đầu vào kép có chức năng chuyển mạch ưu tiên
Đầu vào 100 V dùng cho hoạt động phụ trên đường loa 100 V
Thông gió cưỡng bức từ mặt trước ra mặt sau có điều khiển nhiệt độ,







THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Sự cung cấp trên mạng điện
Điện áp 230 VAC ±10%, 50/60 Hz
Dòng điện khởi động 8 A
Công suất tiêu thụ tối đa 400 VA
Nguồn điện pin
Điện áp 24 VDC +15% / -15%
Dòng điện tối đa 6 A
Hiệu suất
Công suất đầu ra (rms/tối đa) 120 / 180 W
Giảm công suất khi dùng nguồn dự phòng -1 dB
Hồi đáp tần số 50 Hz tới 20 kHz (+1 / -3 dB tại -10 dB tham khảo đầu ra định mức)
Méo dạng <1 % tại công suất đầu ra định mức, 1kHz
S/N (phẳng ở mức âm lượng cực đại) >90 dB
Đầu vào đường tín hiệu 2 x
Đầu nối XLR 3 chốt, cân bằng
Độ nhạy 1 V
Trở kháng 20 kohm
CMRR >25 dB (50 Hz tới 20 kHz)
Khuếch đại 40 dB
Đầu vào 100 V
Đầu nối Ốc vít, không cân bằng
Độ nhạy 100 V
Trở kháng 330 kohm
Đầu ra nối tiếp đường truyền 2 x
Đầu nối XLR 3 chốt
Mức danh nghĩa 1 V
Trở kháng Nối trực tiếp với đầu vào đường truyền
Đầu ra của loa 3 x
Đầu nối Ốc vít, phiếm định
Đầu ra trực tiếp 100 V, 70 V, 8 ohm
Chỉ ưu tiên (từ đầu vào 1) Có thể lựa chọn bên trong giữa 100 V hoặc 70 V
Chỉ âm nhạc (không ưu tiên) Có thể lựa chọn bên trong giữa 100 V hoặc 70 V
Hoạt động nguồn điện
Công suất tối đa 274 W
-3dB 193 W
-6dB 143 W
Âm thử* 41 W
Lúc nghỉ 18 W
Vận hành 24 VDC
Công suất tối đa 7,0 A (168 W)
(-3 dB) 6,0 A (144 W)
-6 dB 4,3 A (103 W)
Âm thử* 0,9 A (22 W)
Lúc nghỉ 0,1 A (2,4 W)
Kích thước (C x R x S) 100 x 430 x 270 mm (rộng 19", cao 2U, có chân đỡ)
Trọng lượng Xấp xỉ 10,5 kg
Lắp ráp Độc lập, giá đỡ 19"
Màu Than
Nhiệt độ hoạt động Từ -10 ºC tới +55 ºC (14 ºF tới +131 ºF)
Nhiệt độ bảo quản Từ -40 ºC tới +70 ºC (-40 ºF tới +158 ºF)
Độ ẩm tương đối <95 %
Mức nhiễu âm của quạt <48 dB SPL tại 1 mét ( đầu ra tối đa)



Bộ khuếch đại Công suất Plena LBB 1935/20

Bộ khuếch đại Công suất Plena LBB 1935/20


$ 507
MÔ TẢ SẢN PHẨM TẠI ĐÂY

Bộ khuếch đại công suất 240 W đặt trong hộp cao 2U
Được chứng nhận theo EN 54‑16
Đầu ra 70 V / 100 V và 8 ohm
Đầu vào kép có chức năng chuyển mạch ưu tiên
Đầu vào 100 V dùng cho hoạt động phụ trên đường loa 100 V








THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Sự cung cấp trên mạng điện
Điện áp 230 VAC, ±10%, 50/60 Hz
Dòng điện khởi động 9 A
Công suất tiêu thụ tối đa 760 VA
Nguồn điện pin
Điện áp 24 VDC +15% / -15%
Dòng điện tối đa 11 A
Hiệu suất
Công suất đầu ra (rms/tối đa) 240 / 360 W
Giảm công suất khi dùng nguồn dự phòng -1 dB
Hồi đáp tần số 50 Hz tới 20 kHz (+1 / ‑3 dB tại ‑10 dB tham chiếu đầu ra định mức)
Méo dạng <1 % tại công suất đầu ra định mức, 1kHz
S/N (phẳng ở mức âm lượng cực đại) >90 dB
Đầu vào đường tín hiệu 2 x
Đầu nối XLR 3 chân, cân bằng
Độ nhạy 1 V
Trở kháng 20 kohm
CMRR >25 dB (50 Hz tới 20 kHz)
Khuếch đại 40 dB
Đầu vào 100 V
Đầu nối Ốc vít, không cân bằng
Độ nhạy 100 V
Trở kháng 330 kohm
Đầu ra nối tiếp đường truyền 2 x
Đầu nối XLR 3 chốt
Mức danh nghĩa 1 V
Trở kháng Nối trực tiếp với đầu vào đường truyền
Đầu ra của loa 3 x
Đầu nối Ốc vít, phiếm định
Đầu ra trực tiếp 100 V, 70 V, 8 ohm
Chỉ ưu tiên (từ đầu vào 1) Có thể lựa chọn bên trong giữa 100 V hoặc 70 V
Chỉ âm nhạc (không ưu tiên) Có thể lựa chọn bên trong giữa 100 V hoặc 70 V
Hoạt động nguồn điện
Công suất tối đa 451 W
-3dB 340 W
-6dB 244 W
Âm thử* 55 W
Lúc nghỉ 16 W
Vận hành 24 V
Công suất tối đa 12,1 A (290 W)
(-3 dB) 11,4 A (274 W)
-6 dB 8,1 A (194 W)
Âm thử* 1,7 A (41 W)
Lúc nghỉ 0,3 A (7 W)
Kích thước (C x R x S) 100 x 430 x 270 mm(rộng 19", cao 2U, có chân đỡ)
Trọng lượng Xấp xỉ 12,5 kg
Lắp ráp Độc lập, giá đỡ 19"
Màu Than
Nhiệt độ hoạt động Từ -10 ºC tới +55 ºC (14 ºF tới +131 ºF)
Nhiệt độ bảo quản Từ -40 ºC tới +70 ºC (-40 ºF tới +158 ºF)
Độ ẩm tương đối <95 %
Mức nhiễu âm của quạt <48 dB SPL tại 1 mét ( đầu ra tối đa)

Bộ khuếch đại Công suất Plena LBB 1938/20

Bộ khuếch đại Công suất Plena LBB 1938/20


$ 915
MÔ TẢ SẢN PHẨM TẠI ĐÂY

Bộ khuếch đại công suất 480 W đặt trong hộp 19" cao 3U
Được chứng nhận theo EN 54‑16
Đầu ra 70 V / 100 V và 8 ohm
Đầu vào kép có chức năng chuyển mạch ưu tiên
Đầu vào 100 V dùng cho hoạt động phụ trên đường loa 100 V








THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Sự cung cấp trên mạng điện
Điện áp 230 VAC, ±10%, 50/60 Hz
Dòng điện khởi động 19 A
Công suất tiêu thụ tối đa 2200 VA
Nguồn điện pin
Điện áp 24 VDC +15% / -15%
Dòng điện tối đa 30 A
Hiệu suất
Công suất đầu ra (rms/tối đa) 480 W / 720 W
Giảm công suất khi dùng nguồn dự phòng -1 dB
Hồi đáp tần số 50 Hz tới 20 kHz (+1/‑3 dB @ ‑10 dB tham chiếu đầu ra định mức)
Méo dạng Công suất đầu ra định mức <1 % @ 1kHz
S/N (phẳng ở mức âm lượng cực đại) >90 dB
Đầu vào đường tín hiệu 2 x
Đầu nối XLR 3 chân, cân bằng
Độ nhạy 1 V
Trở kháng 20 kohm
CMRR >25 dB (50 Hz tới 20 kHz)
Khuếch đại 40 dB
Đầu vào 100 V
Đầu nối Ốc vít, không cân bằng
Độ nhạy 100 V
Trở kháng 330 kohm
Đầu ra nối tiếp đường truyền 2 x
Đầu nối XLR 3 chốt
Mức danh nghĩa 1 V
Trở kháng Nối trực tiếp với đầu vào đường truyền
Đầu ra của loa 3 x
Đầu nối Ốc vít, phiếm định
Đầu ra trực tiếp 100 V, 70 V, 8 ohm
Chỉ ưu tiên (từ đầu vào 1) Có thể lựa chọn bên trong giữa 100 V hoặc 70 V
Chỉ âm nhạc (không ưu tiên) Có thể lựa chọn bên trong giữa 100 V hoặc 70 V
Hoạt động nguồn điện
Công suất tối đa 990 W
-3dB 715 W
-6dB 510 W
Âm thử* 110 W
Lúc nghỉ 25 W
Vận hành 24 VDC
Công suất tối đa 32 A (770 W)
(-3 dB) 26 A (625 W)
-6 dB 18 A (430 W)
Âm thử* 3,8 A (91 W)
Lúc nghỉ 0,7 A (17 W)
Kích thước (C x R x S) 145 x 430 x 370 mm(rộng 19", cao 3U, có chân đỡ)
Trọng lượng Xấp xỉ 25 kg
Lắp ráp Độc lập, giá đỡ 19"
Màu Than
Nhiệt độ hoạt động Từ -10 ºC tới +55 ºC (14 ºF tới +131 ºF)
Nhiệt độ bảo quản Từ -40 ºC tới +70 ºC (-40 ºF tới +158 ºF)
Độ ẩm tương đối <95 %
Mức nhiễu âm của quạt <48 dB SPL tại 1 mét ( công suất ngõ ra)


Bộ khuếch đại Công suất Plena PLN‑1P1000

Bộ khuếch đại Công suất Plena PLN‑1P1000


$ 1,652
MÔ TẢ SẢN PHẨM TẠI ĐÂY

Bộ khuếch đại công suất 1000 W đặt trong hộp cao 3U
Được chứng nhận theo EN 54‑16 và tuân thủ quy định EN 60849
Đầu ra 70 V / 100 V và 8 ohm
Đầu vào kép có chức năng chuyển mạch ưu tiên
Đầu vào 100 V dùng cho hoạt động phụ trên đường loa 100 V








THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Sự cung cấp trên mạng điện
Điện áp 230 VAC, ±10%, 50/60 Hz
Dòng điện khởi động 16 A
Công suất tiêu thụ tối đa 2200 VA
Nguồn điện pin
Điện áp 24 VDC +15% / -15%
Dòng điện tối đa 48 A
Hiệu suất
Công suất đầu ra (rms/tối đa) 1000 W / 1500 W
Giảm công suất khi dùng nguồn dự phòng -1 dB
Hồi đáp tần số 50 Hz tới 20 kHz (+1/-3 dB tại -10 dB tham chiếu đầu ra định mức)
Méo dạng <1 % tại công suất ngõ ra định mức, 1kHz
S/N (phẳng ở mức âm lượng cực đại) >90 dB
Đầu vào đường tín hiệu 2 x
Đầu nối XLR 3 chốt, cân bằng
Độ nhạy 1 V
Trở kháng 20 kohm
CMRR >25 dB (50 Hz tới 20 kHz)
Khuếch đại 40 dB
Đầu vào 100 V
Đầu nối Ốc vít, không cân bằng
Độ nhạy 100 V
Trở kháng 330 kohm
Đầu ra nối tiếp đường truyền 2 x
Đầu nối XLR 3 chốt
Mức danh nghĩa 1 V
Trở kháng Nối trực tiếp với đầu vào đường truyền
Đầu ra của loa 3 x
Đầu nối Ốc vít, phiếm định
Đầu ra trực tiếp 100 V, 70 V, 8 ohm
Chỉ ưu tiên (từ đầu vào 1) Có thể lựa chọn bên trong giữa 100 V hoặc 70 V
Chỉ âm nhạc (không ưu tiên) Có thể lựa chọn bên trong giữa 100 V hoặc 70 V
Hoạt động nguồn điện
Công suất tối đa 2200 W
-3dB 1472 W
-6dB 1058 W
Âm thử* 345 W
Lúc nghỉ 115 W
Vận hành 24 VDC
Công suất tối đa 62 A (1500 W)
(-3 dB) 34 A (823 W)
-6 dB 25 A (597 W)
Âm thử* 7,6 A (182 W)
Lúc nghỉ 1,5 A (36 W)
Kích thước (C x R x S) 145 x 430 x 430 mm (rộng 19", cao 3U, có chân đỡ)
Trọng lượng Xấp xỉ 32 kg
Lắp ráp Độc lập, giá đỡ 19"
Màu Than
Nhiệt độ hoạt động Từ -10 ºC tới +55 ºC (14 ºF tới +131 ºF)
Nhiệt độ bảo quản Từ -40 ºC tới +70 ºC (-40 ºF tới +158 ºF)
Độ ẩm tương đối <95 %
Mức nhiễu âm của quạt <48 dB SPL tại 1 mét( đầu ra tối đa)
Bộ hẹn giờ Hàng tuần Plena PLN‑6TMW

Bộ hẹn giờ Hàng tuần Plena PLN‑6TMW


$ 1,031
MÔ TẢ SẢN PHẨM TẠI ĐÂY

Hai chương trình hàng tuần
14 chuông báo
Sáu đầu ra tiếp xúc
Thời gian ban ngày/tiêu chuẩn tự động
Điều khiển mức BGM
Chức năng giữ và tạm dừng
Lập trình trên thiết bị và qua chương trình do máy tính cung cấp
Đối tác lý tưởng cho Trình Quản Lý Thông Báo Plena và Bộ điều khiển Cảnh Báo Bằng Giọng nói đối với những thông báo đã hẹn giờ








THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Sự cung cấp trên mạng điện
Điện áp 230/115VAC, ±15%, 50/60 Hz
Công suất tiêu thụ tối đa 30 W
Nguồn điện pin
Điện áp 24 VDC, +15% / -15%
Dòng điện tối đa 1 A
Hiệu suất
Hồi đáp tần số từ 20 Hz đến 20 kHz (-3 dB)
Biến dạng điều hòa tổng < 0,01 % (1kHz)
S/N <85 dB
Dải động >100 dB
Đầu vào đường truyền 1 x
Đầu nối XLR cân bằng
Độ nhạy 1 V
Trở kháng >5 kohm
Thông khoảng >25 dB
Đầu ra đường truyền 1 x
Đầu nối XLR cân bằng
Trở kháng >100 ohm
Đồng hồ
Độ chính xác (không đồng bộ) 25 ºC: tốt hơn <2 giây/ tháng, -10 - 55ºC <3.5 giây/ tháng
Đầu vào đồng bộ KHÔNG, bộ đóng tiếp xúc đồng bộ hóa đến giờ gần nhất
Tiếp điểm đầu ra
Đầu nối MC 1,5/6-ST-3,5
Định mức 100 V, 1 A, điện áp tự do
Kích thước (C x R x S) 48 x 440 x 312 mm 1,88 x 17,32 x 12,28 inch(không có giá đỡ, có chân đế) 44 x 483 x 312 mm 1,73 x 19,01 x 12,28 inch(không có giá đỡ, có chân đế)
Trọng lượng Xấp xỉ 3 kg
Lắp ráp Hoạt động độc lập, giá đỡ 19”
Màu Than với bạc
Nhiệt độ hoạt động Từ -10 ºC tới +55 ºC (14 ºF tới +131 ºF)
Nhiệt độ bảo quản Từ -40 ºC tới +70 ºC (-40 ºF tới +158 ºF)
Độ ẩm tương đối <95 %


Hệ thống Nhạc nền/Nhắn tin PLN‑2AIO120

Hệ thống Nhạc nền/Nhắn tin PLN‑2AIO120


$ 629
MÔ TẢ SẢN PHẨM TẠI ĐÂY

Giải pháp tất cả trong một cho nhạc nền (BGM) và nhắn tin
Đầu đĩa DVD/CD cho hình ảnh và âm thanh
Hỗ trợ MP3, JPEG và hình ảnh với các định dạng khác nhau
Bộ chỉnh FM/AM với 10 giá trị cài đặt sẵn và điều khiển số
Bộ khuếch đại trộn 120 W vùng kép có nút điều khiển âm lượng








THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Sự cung cấp trên mạng điện
Điện áp 230/115 VAC, ±10%, 50/60 Hz
Dòng điện khởi động 8 A @ 230 VAC / 16 A @ 115 VAC
Công suất tiêu thụ tối đa 400 VA
Công suất đầu ra tối đa/định mức 180 W / 120 W
Hiệu suất
Hồi đáp tần số 60 Hz đến 18 kHz (+1/‑3 dB @ tham chiếu đầu ra định mức)
Méo dạng <1 % @ Công suất định mức, 1kHz
Điều chỉnh âm trầm -8/+8 dB @ 100 Hz
Điều chỉnh âm bổng -8/+8 dB @ 10 kHz
Đầu vào mic 1 x
Đầu nối DIN 5 chốt, cân bằng, giắc 6,3 mm
Độ nhạy 1 mV
Trở kháng >1 kohm
S/N (phẳng ở mức âm lượng cực đại) 63 dB
S/N (phẳng ở mức âm lượng cực tiểu/tắt tiếng) 75 dB
Thông khoảng 25 dB
Bộ lọc giọng nói -3 dB @ 315 Hz, thông dải cao, 6 dB/quãng tám
Nguồn điện ảo (trên DIN 5 chốt) 12 V
VOX (trên giắc 6,3 mm) Thời gian can thiệp 200 ms, thời gian ngừng 2 s, mức dìm có thể điều chỉnh được
Đầu vào mic 2 x
Đầu nối XLR 3 chốt, cân bằng
Độ nhạy 1m V
Trở kháng >1 kohm
S/N (phẳng ở mức âm lượng cực đại) 63 dB
S/N (phẳng ở mức âm lượng cực tiểu/tắt tiếng) 75 dB
Thông khoảng 25 dB
Nguồn điện ảo 12 V
Đầu vào phụ trợ
Đầu nối Cinch, được chuyển thành mono
Độ nhạy 200 mV
Trở kháng 22 kohm
S/N (phẳng ở mức âm lượng cực đại) 70 dB
S/N (phẳng ở mức âm lượng cực tiểu/tắt tiếng) 75 dB
Thông khoảng 25 dB
Bộ chỉnh
Dải điều chỉnh FM , 87,5 đến 108 MHz (Châu Âu, 50 kHz;
Châu Á / Hoa Kỳ, 100 kHz)
AM , 531 đến 1602 kHz(Châu Âu, 9 kHz)
530 đến 1610 kHz(Châu Á / Hoa Kỳ, 10 kHz)
Độ nhạy FM 2 µV (26 dB S/N)
Độ nhạy AM 30 µV (20 dB S/N)
Hồi đáp tần số 30 Hz đến15 kHz (+1 / -3 dB, FM)
Méo dạng <1 data-blogger-escaped-td="">
S/N >63 dB (1 mV, FM)
Đầu ra bộ chỉnh 1 x
Đầu nối Cinch, (RCA) stereo
Mức danh nghĩa 200 mV
Đầu đĩa DVD
Hồi đáp tần số 20 Hz đến 20 kHz (+1/-3 dB)
Méo dạng < 0,1 %
S/N >96 dB
Thông tin chung
Tỉ lệ bit MP3 CBR 32 kbps đến 320 kbps và VBR, mono và stereo
Bảo vệ chống sốc bộ đệm dữ liệu 16 MB
Đầu ra đầu đĩa DVD/CD 1 x
Đầu ra quang học TOSlink (PCM, đa kênh)
Định dạng có hỗ trợ DVD, CD, có thể ghi được (ghi đè) MP3, MP4, JPEG
Đầu ra video
Đầu nối thành phần 3 x cinch
Đầu nối phức hợp 1 x cinch
Đầu nối S-video 1 x mini-DIN
Thông tin chung
Bộ đệm dữ liệu 8 MB (bảo vệ chống sốc)
Tuổi thọ >10,000 vòng chạy CD
Số lượng tiêu đề tối đa 999 (MP3), 99 (audio CD)
Đầu ra băng
Đầu nối Cinch, 2x mono
Mức danh nghĩa 350 mV
Trở kháng 1 kohm
Đầu ra của loa 6 x 2
Đầu nối Ốc vít, phiếm định
Đầu ra 100 V 120 W định mức (tất cả các vùng với nhau)
Tiếp điểm giảm âm đầu ra vùng 100/70/50/35/25/18 V cho0/‑3/‑6/‑9/‑12/‑15 dB(120/60/30/15/8/4 W)
Đầu ra 8 ohm 18 V (40 W định mức theo vùng)
Kích hoạt cuộc gọi 1 x
Đầu nối Ốc vít
Rơ-le Không điện áp, tối đa 100 V, 2 A
Kích thước (C x R x S) 144 x 430 x 320 mm(rộng 19", cao 3U)
Trọng lượng Xấp xỉ 11,6 kg
Lắp ráp Hoạt động độc lập (không nên gắn trên giá)
Màu Than
Nhiệt độ hoạt động -10 ºC đến +45 ºC (14 ºF đến +113 ºF)
Nhiệt độ bảo quản Từ -40 ºC tới +70 ºC (-40 ºF tới +158 ºF)
Độ ẩm tương đối <95 data-blogger-escaped-td="">
Mức nhiễu âm của quạt <35 dB SPL tại 1 mét, nhiệt độ được kiểm soát
Bộ sạc Pin PLN‑24CH12 24 VDC

Bộ sạc Pin PLN‑24CH12 24 VDC


$ 1,522
MÔ TẢ SẢN PHẨM TẠI ĐÂY

Bộ sạc pin 12 A
Các đầu ra 6x 40 A, 3x 5 A
Dòng dự phòng 150 A
Được giám sát đầy đủ, chứng nhận bởi EN 54‑4
Bảo vệ dưới điện áp và quá điện áp








THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Sự cung cấp trên mạng điện
Điện áp 195 đến 264 VAC, 50 đến 60Hz
Dòng đầu vào (PLN‑24CH12) 2 A
Dòng đầu vào (PRS‑48CH12) 4 A
Công suất tiêu thụ (PLN‑24CH12) Tối đa 380 W
Công suất tiêu thụ (PRS‑48CH12) Tối đa 760 W
Hiệu suất (PLN‑24CH12)
Điện áp tối thiểu 21,6 VDC (tự động tắt nguồn)
Điện áp tối đa 28,5 VDC
Hiệu suất (PRS‑48CH12)
Điện áp tối thiểu 43,2 VDC (tự động tắt nguồn)
Điện áp tối đa 56,9 VDC
Hiệu suất (PLN‑24CH12 và PRS‑48CH12)
Dòng điện sạc tối đa 12 A
Dòng hệ thống tối đa (Ib) 150 A
Đầu ra chính (6 x)
Điện áp 24 hoặc 48 VDC (điện áp pin)
Dòng điện 40 A
Đầu ra phụ (3 x)
Điện áp 24 hoặc 48 VDC (điện áp pin)
Dòng điện 5 A
Đầu ra bảo vệ (3 x)
Định mức 24 V/1 A, 120VAC/500 mA điện áp tự do
Tiếp điểm Thường được cấp nguồn (dự phòng)
Kích thước (C x R x S) 88 x 430 x 260 mm(rộng 19", cao 2U)
Kết nối đầu vào (nối với pin) Hộp đấu dây vặn ốc
Kết nối đầu ra (nối với hệ thống) 10 x đầu nối vít cắm rời
Trọng lượng Xấp xỉ 6 kg
Lắp ráp Giá đỡ 19”
Màu Than với bạc
Nhiệt độ hoạt động -5 ºC đến +45 ºC (23 ºF đến +113 ºF)
Nhiệt độ bảo quản -25 ºC đến +85 ºC (13 ºF đến +185 ºF)
Độ ẩm tương đối <95 %
Giao tiếp âm thanh PRS‑1AIP1 IP

Giao tiếp âm thanh PRS‑1AIP1 IP


$ 1,944
MÔ TẢ SẢN PHẨM TẠI ĐÂY

Giải pháp tất cả trong một cho việc vận chuyển âm thanh trên mạng IP
Các tín hiệu điều khiển đầu vào và đầu ra có sự giám sát
Hỗ trợ truyền phát tiếp
Độ trễ âm thanh có thể cấu hình trên đầu ra để điều chỉnh theo loa
Dễ dàng lắp đặt và cấu hình thông







THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Bộ nguồn bên ngoài 1 18 đến 56 VDC
Bộ nguồn bên ngoài 2 18 đến 56 VDC
Công suất tiêu thụ 8 W tối đa
Đầu vào micrô(Âm thanh đầu vào 1)
Độ nhạy -48,5 đến -26 dBV
Trở kháng 1360 ohm
Hồi đáp tần số 100 Hz đến 15 kHz
S/N >60 dB
Phát hiện giám sát Electret: 0,4 – 5 mA Động: 120 – 1300 ohm
Đường tín hiệu vào (Âm thanh đầu vào 1 và 2)
Độ nhạy -16,5 đến +6 dBV
Trở kháng 22 kohm
Hồi đáp tần số 20 Hz đến 15 kHz
S/N >70 dB
Mức phát hiện âm thử (chỉ với Đầu vào 2) -30 dBV
Đường tín hiệu ra (Âm thanh đầu ra 1 và 2)
Mức 6 dBV tối đa
Mức âm thử (chỉ trên Đầu ra 2) -20 dBV (20 kHz)
Định dạng âm thanh
MPEG 1‑layer 3 (MP3) Tốc độ lấy mẫu 32, 44,1 và 48 kHz
Mã hóa lên đến 192 kbps VBR
Giải mã lên đến 320 kbps (Stereo)
MPEG 1‑layer 2 Tốc độ lấy mẫu 16, 22,05 và 24 kHz
G.711 uLaw, aLaw tại tốc độ lấy mẫu 8, 24 hoặc 32 kHz
PCM 16 bit tại tốc độ lấy mẫu 8, 24 hoặc 32 kHz
Tín hiệu điều khiển đầu vào 8 x
Đầu nối Đầu cuối ốc vít có thể tháo rời
Hoạt động Tiếp điểm thường đóng (có giám sát)
Điều khiển / báo lỗi đầu ra 8 x / 1 x
Đầu nối Đầu cuối ốc vít có thể tháo rời
Hoạt động Tiếp điểm thường mở (SPST, điện áp tự do)
Định mức 24 V, 0,5 A
Ethernet 1 và 2
Đầu nối RJ45 kép, sơ đồ chân DTE
Chuẩn 802,3i / 802,3u
Tốc độ 10 / 100 Mbps, tự động đàm phán
Luồng Song / bán công, tự động đàm phán
Giao thức TCP/IP, UDP, RTP, SIP, IGMP, DHCP, SNMP
RS 232 / RS 485
Đầu nối RS 232 Sub‑D dương 9 chân, sơ đồ chân DTE
Đầu nối RS 485 Đầu cuối ốc vít có thể tháo rời
Sơ đồ chân 300 đến 115,200 Baud
Thiết lập (mặc định) 9600, 8, N, 1
Kích thước (C x R x S) 216 x 38 x 125 mm ( 8,5 x 1,5 x 4,92 in) (một nửa độ rộng 19”)
Trọng lượng 0,7 kg (1,5 lb)
Gắn lắp Độc lập hoặc trong tủ mạng 19” cùng với khung bổ sung
Màu Màu bạc cùng với màu than
Nhiệt độ hoạt động -5 ºC đến +50 ºC (+23 ºF đến +122 ºF)
Nhiệt độ khởi động 0 ºC đến +50 ºC (+32 ºF đến +122 ºF)
Nhiệt độ bảo quản -20 ºC đến +70 ºC (-4 ºF đến +158 ºF)
Độ ẩm 15 đến 90 %
Áp suất không khí 600 đến 1100 hPa


Bộ mở rộng Điều khiển Từ xa của Hệ thống Cảnh báo bằng Giọng nói Plena LBB 1999/00

Bộ mở rộng Điều khiển Từ xa của Hệ thống Cảnh báo bằng Giọng nói Plena LBB 1999/00


$ 499
MÔ TẢ SẢN PHẨM TẠI ĐÂY

Điều khiển từ xa của bộ định tuyến cảnh báo bằng giọng nói
Đầu nối với hộp đấu dây vặn ốc
Lựa chọn vùng khẩn cấp (EMG) và nhạc nền (BGM)
Hộp đấu dây bộ thu mở cho đèn LED hoặc bóng đèn
Tuân thủ EN 60849








THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Nguồn điện
Điện áp 24 VDC, +15% / -15%
Dòng điển hình 50 mA
Dòng cực đại (kiểm tra đèn báo) 200 mA
Tiếp điểm rơ-le ưu tiên 30 V, 1 A
Tiếp điểm rơ-le khẩn cấp 30 V, 1 A
Đầu ra nguồn điện DC 24 V, 200 mA (tối đa)
Đèn LED / bóng đèn
Trên công suất bên ngoài 50 V (tối đa 200 mA)
Trên công suất bên trong Tối đa 5 mA
Loại Bộ thu mở kéo xuống
Kích thước (C x R x S) 88 x 430 x 90 mm(rộng 19 , cao 2U)
Trọng lượng Xấp xỉ 2 kg
Lắp ráp Độc lập, giá đỡ 19"
Màu Than
Nhiệt độ hoạt động Từ -10 ºC tới +55 ºC (14 ºF tới +131 ºF)
Nhiệt độ bảo quản Từ -40 ºC tới +70 ºC (-40 ºF tới +158 ºF)
Độ ẩm tương đối <95 %




Bộ Điều khiển Từ xa của Hệ thống Cảnh báo bằng Giọng nói Plena LBB 1998/00

Bộ Điều khiển Từ xa của Hệ thống Cảnh báo bằng Giọng nói Plena LBB 1998/00


$ 665
MÔ TẢ SẢN PHẨM TẠI ĐÂY

Bộ tạo điều khiển từ xa của Bộ điều khiển Cảnh báo bằng Giọng nói
Có micrô khẩn cấp (EMG)
Đèn báo trạng thái EMG và báo lỗi
Đầu ra điều khiển cho trạng thái EMG và Lỗi
Tuân thủ EN 60849








THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Nguồn điện
Điện áp 24 VDC, -15% / +15%
Dòng điển hình 100 mA
Dòng cực đại (kiểm tra đèn báo) 250 mA
Tiếp điểm rơ-le ưu tiên 30 V, 1 A
Tiếp điểm rơ-le khẩn cấp 30 V, 1 A
Đầu ra nguồn điện DC 24 V, 200 mA (tối đa)
Đèn LED / bóng đèn
Trên công suất bên ngoài 50 V (tối đa 200 mA)
Trên công suất bên trong Tối đa 5 mA
Loại Bộ thu mở kéo xuống
Kích thước 134 x 430 x 90 mm (rộng 19", cao 3U)
Trọng lượng Xấp xỉ 3 kg
Lắp ráp Độc lập, giá đỡ 19"
Màu Than
Nhiệt độ hoạt động Từ -10 ºC tới +55 ºC (14 ºF tới +131 ºF)
Nhiệt độ bảo quản Từ -40 ºC tới +70 ºC (-40 ºF tới +158 ºF)
Độ ẩm tương đối <95 %
Phần mở rộng Điều khiển Từ xa của Hệ thống Cảnh báo bằng Giọng nói Plena LBB 1997/00

Phần mở rộng Điều khiển Từ xa của Hệ thống Cảnh báo bằng Giọng nói Plena LBB 1997/00


$ 582
MÔ TẢ SẢN PHẨM TẠI ĐÂY

Điều khiển từ xa của Plena Voice Alarm System bộ định tuyến
Được chứng nhận bởi EN 54‑16 và tuân thủ EN 60849
Lựa chọn vùng khẩn cấp (EMG) và nhạc nền (BGM)
Đèn báo trạng thái EMG và báo lỗi
Một phần mở rộng theo bộ định








THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Nguồn điện
Điện áp 24 VDC, +15% / -15%
Dòng điển hình 50 mA
Dòng cực đại (kiểm tra đèn báo) 200 mA (kiểm tra đèn báo)
Tiếp điểm rơ-le 30 V, 1 A
Kích thước (C x R x S) 88 x 430 x 90 mm(rộng 19 , cao 2U)
Trọng lượng Xấp xỉ 2 kg
Lắp ráp Độc lập, giá đỡ 19"
Màu Than
Nhiệt độ hoạt động Từ -10 ºC tới +55 ºC (14 ºF tới +131 ºF)
Nhiệt độ bảo quản Từ -40 ºC tới +70 ºC (-40 ºF tới +158 ºF)
Độ ẩm tương đối <95 %

 
Support : HP/Viber: 0908850898 | PHAOLOLUYEN Template
Copyright © 2011. ELV SYSTEM - All Rights Reserved
Template Created by PHAOLOLUYEN
Proudly powered by Blogger PHAOLOLUYEN